| sáng như gương | 1. Sáng lóng lánh, trong suốt, ví như mặt gương, mặt kính: Mắt các nàng sáng như gương (Nguyễn Huy Tưởng). 2. Rạng rỡ, trắng trong, không một chút vẩn đục: nụ cười sáng như gương. |
| sáng như gương |
|
| Đại nhân cố hình dung ra những quái sự như sau… …Trăng rằm tháng Tám sáng như gương. |
* Từ tham khảo:
- sáng qua
- sáng quắc
- sáng rửa cưa trưa mài đục
- sáng rực
- sáng sớm
- sáng sủa