| sáng sớm | dt. Buổi sáng, khi còn sớm: Mỗi sáng sớm, nên tập thể-dục. |
| sáng sớm | - dt Thời gian đầu của buổi sáng: Sáng sớm 19-8-1945, tôi đi nhanh về Hà-nội (X-thuỷ). |
| sáng sớm | dt. Thời gian lúc mới sáng, ở đầu buổi sáng. |
| sáng sớm | dt Thời gian đầu của buổi sáng: Sáng sớm 19-8-1945, tôi đi nhanh về Hà-nội (X-thuỷ). |
| sáng sớm | trt. Mới sớm, tản sáng. |
| sáng sớm | .- Thời gian đầu của buổi sáng: Dậy từ sáng sớm. |
| Việc gì phải làm trước , việc gì phải làm sau , nàng biết ngay từ sáng sớm. |
Ssáng sớmhôm sau , cũng quen như ở nhà với mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi thổi cơm , nhưng nàng ngạc nhiên thấy thằng nhỏ bảo : " ở đây không ăn cơm vào buổi sáng. |
| sáng sớmnay , lúc " thầy " vào , tôi bảo " thầy " lấy áo khác mặc , chứ tôi nói gì , ton hót gì ! Mợ phán nghe Trác nói , lúc thì bĩu môi , lúc thì lườm nguýt tỏ vẻ không tin. |
| sáng sớm , mợ phán sai thằng nhỏ pha một vịt sữa , nhạt như nước lã , rồi bà đặt thằng bé nằm trơ giữa giường , hễ nó khóc , bà lại dí cái núm cao su vào mồm nó. |
| Loan sang làm giúp từ sáng sớm ; nàng cũng rối rít vui vẻ , vì công việc nhà Dũng nàng coi không khác gì công việc nhà nàng. |
Cô đi đâu thế ? Loan ngoáy lại rồi cứ đứng dưới mưa ngoảnh nhìn Dũng : Anh hỏi gì cơ ? Một cơn gió thổi mạnh ; vẻ mặt tươi cười của Loan qua bức mành làm bắn những giọt mưa sáng long lanh và ngang dọc đua nhau trước gió , làm cho Dũng có một cảm tưởng mát dịu lạ lùng ; chàng nghĩ đến những cây dành dành chàng đã được trông thấy nở đầy hoa trắng ở một góc nhỏ bên bờ ruộng , những buổi sáng sớm còn lạnh sương. |
* Từ tham khảo:
- sáng suốt
- sáng tác
- sáng tai
- sáng tai họ điếc tai cày
- sáng tạo
- sáng thiệt mặt