| sáng tạo | đt. Tạo-lập ra một sự-việc mới-mẻ do mình suy-nghĩ, tìm-tòi và kết-hợp lại mà thành: óc sáng-tạo; sáng-tạo một chủ-nghĩa, sáng-tạo vật-dụng cần-thiết. |
| sáng tạo | - Tìm thấy và làm nên cái mới : Nhân dân lao động đã sáng tạo ra mọi vật. |
| sáng tạo | đgt. 1. Làm ra cái mới chưa ai làm: sáng tạo ra con tàu vũ trụ. 2. Tìm tòi làm cho tốt hơn mà không bị gò bó: có đầu óc sáng tạo. |
| sáng tạo | đgt (H. tạo: gây nên) 1. Làm ra lần đầu tiên: Denis Papin là người sáng tạo ra máy hơi nước. 2. Tìm ra cái mới và thực hiện cái mới: Quần chúng là người sáng tạo (HCM). |
| sáng tạo | bt. Tạo ra, sáng-chế ra: Biết sáng-tạo máy móc mà dùng // óc sáng-tạo. Sáng tạo tiến-hoá. Sáng-tạo tiến hoá tiến-hoá luận, một quyển sách của Bét-Sơn viết, cho rằng thực-tế, thoát khỏi hình-thức chủ-quan của không gian và thời-gian trừu-tượng, là một sự tiến hoá không dừng, một sức sáng-tạo vĩnh-viễn. Linh-hồn sáng-tạo thuyết (tôn), thuyết cho rằng Thượng-đế sáng-tạo linh-hồn của mỗi người trong khi mới bào thai. Vạn-vật sáng-tạo thuyết, thuyết căn cứ theo sách Sáng Thế-kỷ và cho vạn-vật do Thượng-đế sáng tạo ra. |
| sáng tạo | .- Tìm thấy và làm nên cái mới: Nhân dân lao động đã sáng tạo ra mọi vật. |
| sáng tạo | Khởi đầu làm ra: Sáng-tạo một dinh-cơ. |
| Nàng ngồi nghe gương mặt tử tế nói về mình , rằng anh ta đã có bảy bằng sáng tạo. |
| Anh bảo : Tôi là nghệ sĩ mà em thì tầm thường quá không thể thúc đẩy quá trình sáng tạo của tôi. |
Anh lại lao vào một cuộc sáng tạo mới. |
| Bố con vẫn chưa biết con bị nghiện ma tuý phải không? Cứ để cho ông ấy sáng tạo cái đẹp cô ạ. |
| Chó thiến hiền lắm ! Em thích hiền sao lại yêu nghệ sĩ? Nghệ sĩ mà bị thiến thì hết sáng tạo được. |
Kể cũng lạ , ở nó có gì đáng học đâu , ngoài những ý sáng tạo trong thơ. |
* Từ tham khảo:
- sáng tinh mơ
- sáng tinh sương
- sáng tỏ
- sáng trờ sáng trợt
- sáng trợt
- sáng trưng