| sáng tinh sương | dt. Nh. Sáng bửng-tưng. |
| sáng tinh sương | - X. Tinh sương. |
| sáng tinh sương | Nh. Tinh sương. |
| sáng tinh sương | dt, trgt Sáng sớm, lúc còn có sương: Sáng tinh sương đã thấy ông ấy dắt trâu ra đồng. |
| sáng tinh sương | .- X. Tinh sương. |
| Từ buổi sáng tinh sương , mùa nực cũng như mùa rét , bác ta đã phải trở dậy để đi làm mướn cho những người trong làng. |
| Họ xuống núi vào một sáng tinh sương , và vì thiếu khua chiêng , gióng trống , hịch truyền , súng lệnh nên chim chóc và trẻ con vẫn được ngủ yên. |
| Tôi nhớ Bắc Việt vào những ngày hai mươi ba tháng chạp , tiễn ông Táo lên Thiên Đình , cái không khí nó khang khác chớ không như thế này… Từ sáng tinh sương , chưa bước chân xuống giường , tôi đã nghe thấy rao ơi ới ở khắp các nẻo đường : “Ai mua cá ông Táo không ?” , “Cá ông Táo không nào”. |
* Từ tham khảo:
- sáng trờ sáng trợt
- sáng trợt
- sáng trưng
- sáng ý
- sáng ướt áo trưa ráo thóc
- sanh