| sanh | dt. C/g. Sinh, súc-vật nhà, thường được làm thịt cúng tế: Hi-sanh, tam-sanh (sênh). |
| sanh | dt. C/g. Sênh, nhạc-khí gồm hai thanh gỗ hay tre dùng gõ nhịp: Canh sanh, đánh sanh, gõ sanh, khắc sanh, nhịp sanh. |
| sanh | dt. C/g. Sinh, đẻ ra: Bẩm-sanh, đản-sanh, giáng-sanh, hậu-sanh, khai-sanh, lai-sanh, sơ-sanh; Cha sanh mẹ đẻ; sanh con ai dễ sanh lòng // Gây nên, phát ra, nảy ra: Nảy-sanh, phát-sanh // Sống, cuộc sống: Chúng-sanh, phóng-sanh, phục-sanh, sát-sanh, siêu-sanh, súc-sanh, tái-sanh, trường-sanh, văn-sanh, vệ-sanh // dt. Học-trò: Học-sanh, môn-sanh, thơ-sanh // Gã, chàng, tiếng gọi người đàn-ông con trai: Hàng-sanh, Thú-sanh // tt. Còn non, còn sống, chưa thuần: Sanh-địa. |
| sanh | - 1 dt Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ: Trồng một cây sanh trước chùa. - 2 dt (Từ Sênh đọc chạnh đi) Nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ): Gõ sanh ngọc mấy hồi không tiếng (Chp). - 3 đgt (đph) Như Sinh (sinh đẻ) Đẻ ra: Chị tôi sanh cháu trai. |
| sanh | dt. Cây trồng làm cảnh, thân khá lớn, có nhiều rễ cột, cành dài mềm, gãy khúc, lá thuôn tròn, dai, nhẵn, cụm hoa mọc ở cành mang lá, quả hình cầu nhẵn. |
| sanh | dt. Sênh: gõ sanh. |
| sanh | dt. Xanh: chiếc sanh đồng. |
| sanh | đgt. Sinh: sanh con trai. |
| sanh | dt Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ: Trồng một cây sanh trước chùa. |
| sanh | dt (Từ Sênh đọc chạnh đi) Nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ): Gõ sanh ngọc mấy hồi không tiếng (Chp). |
| sanh | đgt (đph) Như Sinh (sinh đẻ) Đẻ ra: Chị tôi sanh cháu trai. |
| sanh | Xt. Sinh. |
| sanh | dt. (th) Cây lớn loại si, lá nhỏ, thường mọc ở đình chùa hay hai bên bờ sông. |
| sanh | dt. Xt. Sênh. |
| sanh | dt. Có nơi thường gọi là xanh, đồ dùng ở bếp như cái chảo, làm bằng đồng. |
| sanh | .- đg. X. Sinh, ngh. 3: Sanh đẻ. |
| sanh | .- d. Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ. |
| sanh | Xem “sinh”. |
| sanh | Thứ cây thuộc loài si, lá nhỏ. |
| sanh | Đồ làm bếp, sâu lòng, đứng thành, thường làm bằng đồng. Văn-liệu: Sanh không thủng, cá đi đàng nào (T-ng). Thịt đầy sanh, không hành không ngon (T-ng). |
| chỉ tại Thị Loan vì thông minh nên sanh ra kiêu hãnh , không coi ra gì cả. |
Vì liên tưởng ngẫu nhiên , sự so sánh viên đá với trứng gà , khiến Mai nghĩ tới sự thai nghén , sự sanh nở. |
Anh đứng cây sanh , em đứng cây đa Nước mắt nhỏ sa , khăn sô sa anh chùi không ráo Chéo áo em chấm không khô Vì dầu em có nơi mô Để anh đi thác xuống ao hồ rạng danh. |
BK Anh mong chuốt ná lau tên Nhạn đâu chẳng bền , công uổng danh hư Anh mong đi giã thuyền nào Để em sắm sửa con dao ăn trầu Con dao ăn trầu cho lẫn cần câu Cái mũ đội đầu , cái dải thắt lưng Cái chèo cho lẫn cái lưng Sắm sanh đủ thứ xin đừng lo chi. |
Ai về cất lễ tam sanh Con cá đang còn lẩn cội nấp ghềnh khó câu. |
Bất tham sanh hề vô huý tử Anh có hoang đàng em giữ hiếu trung. |
* Từ tham khảo:
- sanh sánh
- sanh sứa
- sành
- sành
- sành điệu
- sành điệu nghệ