| sành | dt. Gốm, đất nung có tráng men: Đồ sành, miểng sành; Giày sành đạp sỏi; Rán sành ra mỡ; Rượu ngon chẳng luận be sành, Rách mà khéo vá hơn lành vụng may (CD) // tt. Rành, có nhiều kinh-nghiệm: Tay sành; về việc đó thì va sành lắm. |
| sành | - t. Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào : Sành về nhạc cổ. - d. Đất nung có tráng men : Liễn sành ; Bát sành. |
| sành | Đất nung rất cứng có tráng men: vại sành o rán sành ra mỡ (tng.). |
| sành | tt. (đgt.) Thông thạo và có nhiều kinh nghiệm: Việc đó anh ta không sành o sành ăn. |
| sành | dt Đất nung có tráng men: Rượu ngon bất luận be sành (cd). |
| sành | tt, trgt Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm: Người mình mấy ai mua cho sành (NgCgHoan); Ông ấy sành về nhạc cổ. |
| sành | dt. Đất nung có tráng men: Đồ sành. |
| sành | tt. Thông-thạo, giỏi: Sành nghề // Tay sành nghề. Tay sành điệu. Sành ăn. |
| sành | .- t. Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào: Sành về nhạc cổ. |
| sành | .- d. Đất nung có tráng men: Liễn sành; Bát sành. |
| sành | Đồ đất nung có tráng men: Chậu sành. Bát sành. Đồ sành. Văn-liệu: Rán sành ra mỡ (T-ng). |
| sành | Nói người thông-thạo về một mặt nào: Ăn sành. Sành nghề. |
| Anh nhớ chưa ? Những tay sành mới biết cách ấy. |
Trương nói : Thế nghĩa là anh bảo tôi không sành vì tôi không biết cách ấy. |
Anh thì sành với ai. |
| Bên cạnh cái bờ nước con , mấy cái chỉnh sành treo úp những tấm mo cau cuốn tròn làm Trúc nghĩ đến những người con gái yên lặng đi theo sau một chiếc áo quan. |
| Cứ nghe lời nói , bộ điệu , giọng cười lả lơi và lối nói chuyện sành đời của cô ả , Minh đoán chắc rằng nàng là một gái giang hồ , có tính tình rất phóng đãng. |
| Tay trái sư cụ đặt trên quyển Kinh , thỉnh thoảng lại rời trang giấy , nhắc chiếc dùi gõ vào thành cái chuông con hình dáng như cái lon sành. |
* Từ tham khảo:
- sành điệu nghệ
- sành soạn
- sành sỏi
- sảnh
- sảnh
- sảnh đường