| sành điệu | tt. Thông thạo, có nhiều cách thức: một tay sành điệu. |
| Em nhớ chứ? Nhớ ! Vậy thì em còn nghĩ ngợi gì nữả Em là một nghệ sĩ có tài như giới sành điệu đánh giá , dù em không nghĩ đến cuộc sống của em , đến chính con người em thì cũng phải lưu tâm đến nghệ thuật của em chứ. |
| Vẻ ngoài ssành điệukhông thua kém các hot girl đàn chị chính là điều ấn tượng nhất của cô bé Ngay từ nhỏ , "mẫu nhí" đã thể hiện phong thái vô cùng chuyên nghiệp , tự tin tạo dáng trước ống kính Trong tương lai , Thiên Trang hứa hẹn sẽ trở thành một người mẫu chuyên nghiệp và tài năng Sở hữu vẻ ngoài đáng yêu , gương mặt biểu cảm trước ống kính , hình ảnh của Hà Thiên Trang thường xuyên xuất hiện trên các diễn đàn , tạp chí dành cho mẹ và bé , được cộng đồng mạng Việt đón nhận tích cực. |
| Nàng Á hậu sinh năm 1994 được xem như là người đẹp có phong cách thời trang đa dạng và ssành điệunhất showbiz Việt hiện nay. |
| Phải công nhận , người đẹp có gu ăn mặc ssành điệu, trưởng thành và sexy hơn. |
| Qua những hình ảnh được chia sẻ có thể thấy , bạn trai cũ của nữ ca sĩ Nếu như anh đến là một thiếu gia điển trai với phong cách ssành điệu. |
| Vẻ ngoài ssành điệuvà vô cùng cuốn hút của chàng thiếu gia là Thanh tra xây dựng Được biết anh chàng này sinh ngày 24/4 (chưa rõ năm sinh) , hiện đang là thanh tra xây dựng có tiếng và là người có địa vị xã hội. |
* Từ tham khảo:
- sành soạn
- sành sỏi
- sảnh
- sảnh
- sảnh đường
- sánh