| sảnh | dt. (động) Giống chim nhồng, lông đen mướt, mỏ và chân vàng, có hai bệt vàng trên mắt, giỏi nhái (nhại) tiếng người, thích ăn ớt: Nói như sảnh, ăn cay như sảnh. |
| sảnh | dt. Nha thự, chỗ làm việc công cho dân: Công-sảnh, thị-sảnh. |
| sảnh | - d. Cg. Sảnh đường. Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ). |
| sảnh | dt. Phòng lớn dùng làm nơi tiếp khách. |
| sảnh | phòng lớn dùng làm nơi tiếp khách: sảnh đường o thị sảnh o tiền sảnh. |
| sảnh | (khd). Chỗ làm việc công: Công-sảnh. X. Thị sảnh, quan sảnh. |
| sảnh | .- d. Cg. Sảnh đường. Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ). |
| sảnh | Cũng nghĩa như “tỉnh”. |
| sảnh | Chỗ làm việc quan (không dùng một mình). |
Năm Sài Gòn lườm yêu Bính : Mình chỉ kiêu ngạo thôi , tài giỏi sảnh sỏi như Tư lập lơ còn " cáy " không dám làm tiền nữa là mình thứ vị gì. |
Grand Mee Ya này có bể bơi , nhà hàng , trung tâm mua sắm , wifi miễn phí khắp sảnh. |
| Ngay sảnh trung tâm là một chiếc bàn với tấm biển "Astrology and hand reading" (Chiêm tinh và xem bói). |
| Sau mười lăm phút trang điểm , chúng tôi vào sảnh khách sạn bắt đầu quay. |
Tại sảnh của Taj và ngôi vườn xung quanh đó có rất nhiều loài vật : chim hạc , sóc và cơ man nào là khỉ. |
| Một bữa trưa , nó bưng tô nước thịt có nhúng nắm rau chạy về , chú Đời rầy nó làm vậy chi , ông bà chủ chắc không thích , nó cười , chú thím sảnh biểu con đem về cho ba đó. |
* Từ tham khảo:
- sánh
- sánh
- sánh
- sánh bước:
- sánh duyên
- sánh đôi