| sảnh đường | dt. Công-đường, ty sở địa-phương, nơi làm việc công cho dân-chúng một địa-phương // đ Ông quan đứng đầu một sảnh-đường: Sảnh-đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (K). |
| sảnh đường | - Nh. Sảnh. |
| sảnh đường | dt. 1. Công đường: Sảnh đường mảng tiếng đà ngay lên hầu (Truyện Kiều). 2. Nhà cửa của quan to thời phong kiến. |
| sảnh đường | dt (H. sảnh: nhà lớn, công đường; đường: nhà) Nơi làm việc của quan lại trong thời phong kiến: Dỡ đò lên trước sảnh đường, Khuyển, Ưng hai đứa nộp nàng dâng công (K). |
| sảnh đường | dt. Công-đường: Sảnh đường mảng tiếng, đòi ngay lên hầu (Ng.Du) |
| sảnh đường | .- Nh. Sảnh. |
| sảnh đường | Chỗ công-đường: Sảnh-đường mảng tiếng, đòi ngay lên hầu (K). |
Ngày 26 , ra lệnh chỉ rằng : Quân nhân các lộ phủ và những người ẩn dật ở núi rừng , nếu ai quả thực thông kinh sử , giỏi văn nghệ thì đến ngày 28 tháng này tới sảnh đường trình diện , chờ đến ngày cho vào trường thi hội1578 , người nào đỗ sẽ được tuyển dụng. |
Ngày 28 , ra lệnh chỉ cho các quan văn võ trong ngoài , người nào tinh thông kinh sử , từ tứ phẩm trở xuống , hạn đến ngày 20 tháng này đều tới sảnh đường [68a] để vào trường thi hội. |
Mùa hạ , tháng 6 , ngày mồng 10 , ra lệnh chỉ cho các tăng đạo , người nào thông kinh điển , trong sạch , giữ tiết hạnh , hẹn đến ngày 20 tháng này tới sảnh đường trình diện , để xét duyệt cho thi , ai đỗ thì cho làm tăng đạo , ai không đỗ thì bắt hoàn tục. |
| Nay định rõ thể lệ khoa thi , kỳ thi : Bắt đầu từ năm Thiệu Bình thứ 5 (1438) , thi hương ở các đạo , năm thứ sáu , thi hội ở sảnh đường tại kinh đô. |
| Công trình , lúc đó mang tên Cung Triển lãm bao gồm một Đại Ssảnh đườngrộng 12.000 mét vuông ở phía nam và nhiều phân khu tạm phía sau. |
| Qua nhiều thăng trầm của lịch sử , nhiều phần của tòa nhà đã bị phá dỡ và hư hại do hỏa hoạn ; tuy vậy , khu vực chính của tòa nhà , còn gọi là Đại Ssảnh đường, vẫn được giữ nguyên vẹn. |
* Từ tham khảo:
- sánh
- sánh
- sánh bước:
- sánh duyên
- sánh đôi
- sánh vai