| sáng ý | tt. Lanh ý, hiểu được cả ý người qua dáng-điệu, vẻ mặt, dấu-hiệu cặp mắt hay lời nói úp mở: Người sáng ý. |
| sáng ý | - tt. Thông minh, chóng hiểu: Chú bé rất sáng ý, mới nghe qua đã làm được ngay. |
| sáng ý | tt. Thông minh, nhanh hiểu: Chú bé rất sáng ý, mới nghe qua đã làm được ngay. |
| sáng ý | tt Hiểu biết mau: Anh ấy sáng ý nghe nói thế là anh ấy biết phải làm gì rồi. |
| sáng ý | tt. Thông-minh. |
| sáng ý | .- Hiểu biết mau: Chú bé sáng ý lắm, mới nghe qua đã làm được đúng. |
| Vào đó giây lát , chị lại trở ra và cứ thập thò ở phía đầu trại , Cai lệ sáng ý liền hỏi : Mày sợ ướt cái váy mốc của mày phải không? Đóng cửa lại... Không ai thèm nhòm ! Chị Dậu ngần ngại đi vào nhà tắm. |
| Bởi nếu chúng tôi bệnh nhân và 115 cùng ssáng ýthì đã không phải khốn khổ thêm chục tiếng đồng hồ nữa. |
* Từ tham khảo:
- sanh
- sanh
- sanh
- sanh
- sanh nạnh
- sanh sánh