| sáng quắc | tt. Nh. Sáng-hoắc. |
| sáng quắc | - t. 1. Sáng đến chói mắt: Lưỡi lê sáng quắc. 2. Nói mắt sáng một cách sắc sảo, oai nghiêm. |
| sáng quắc | tt. Sáng lấp lánh, có ánh sáng hắt ra mạnh đến mức làm chói mắt: lưỡi gươm sáng quắc o đôi mắt sáng quắc. |
| sáng quắc | tt Như có ánh sáng phát ra: Đôi mắt Bác vẫn tinh anh, sáng quắc (VNgGiáp). |
| sáng quắc | tt. Nói về đôi mắt linh-hoạt, tinh-nhanh: Đôi mắt sáng-quắc. |
| sáng quắc | .- t. 1. Sáng đến chói mắt: Lưỡi lê sáng quắc. 2. Nói mắt sáng một cách sắc sảo, oai nghiêm. |
| sáng quắc | Nói về con mắt sáng lắm, trông tinh-nhanh: Con mắt sáng quắc. |
Giá ngay trong lúc đó ai để ý nhìn kỹ Trương chắc sẽ thấy hai con mắt Trương sáng quắc , có vẻ đau khổ và dữ tợn. |
Thảo thấy đôi mắt Loan sáng quắc có vẻ dữ tợn khác thường. |
Loan uống cạn hai cốc đầy , trong người đã thấy choáng váng , còn đưa cốc rót thêm : Em sẽ uống thật nhiều để kỷ niệm cái ngày hôm nay... ngày em đoạn tuyệt với cái đời cũ... Hai con mắt Loan lúc đó sáng quắc , đôi má đỏ hồng , mấy sợi tóc mai rủ xuống thái dương bóng loáng ánh đèn. |
| Thế cũng may. Dũng thấy hai mắt Thái sáng quắc một cách ghê sợ |
Nàng ngửng mặt lên nhìn Dũng : hai con mắt sáng quắc , đôi má đỏ bừng và cặp môi hé mở. |
Thấy vẻ mặt nàng tươi tắn , đôi má nàng hồng đào , cặp mắt nàng sáng quắc , Thuý thì thầm bảo Lan : Cơn điên nó đã lên đấy. |
* Từ tham khảo:
- sáng rực
- sáng sớm
- sáng sủa
- sáng suốt
- sáng tác
- sáng tai