| sáng rực | tt. Rất sáng và toả rộng ra xa: Thành-phố sáng rực. |
| sáng rực | - tt. Có ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh: Lửa cháy sáng rực một góc trời. |
| sáng rực | tt. Có ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh: Lửa cháy sáng rực một góc trời. |
| sáng rực | tt Nói ánh sáng bừng bừng: Cả phòng sáng rực hàng trăm đèn (PhVĐồng). |
| sáng rực | tt. Rất sáng, rực-rỡ. |
| sáng rực | .- Sáng vì lửa cháy to: Đám cháy sáng rực. |
| Từng đám mây trắng và cao yên lặng bay trong ánh sáng rực rỡ. |
Còn chàng , chàng buồn vì vừa mất đi không lấy lại được nữa một thứ gì đẹp nhất ở trong đời , chàng thấy tình yêu của hai người lúc ban sáng đã tới một mực cao cục điểm và từ nay trở đi chỉ là lúc tàn dần : ánh sáng rực rỡ đã tắt và buổi chiều buồn bắt đầu về trong lòng chàng , trong đời chàng từ nay. |
| Thấy từng gia đình lúc nhúc trong bóng tối , trong khi ở ngoài trời nắng mới , ánh sáng rực rỡ phất phới trên lá cây. |
Ðèn điện sáng rực xuống bờ sông. |
| mặt trời mới mọc chiếu ánh sáng rực rỡ xuyên qua những cành cao vút và mềm mại của hai cây hoàng lan bên bờ giậu. |
Thế rồi sao mữa mình ? Đến phiên Minh bỡ ngỡ , ngơ ngác hỏi : Sao là sao , hả mình ? Giấc mộng của mình đó mà ! Minh chép miệng thở dài : Giấc mộng của anh ư ? Nó trái ngược với thực tại một cách đau đớn khôn tả ! Thực tại thì tối tăm như mực , trong khi mộng lại sáng rực rỡ như pha lê. |
* Từ tham khảo:
- sáng sủa
- sáng suốt
- sáng tác
- sáng tai
- sáng tai họ điếc tai cày
- sáng tạo