| sáng qua | dt. Hồi sáng hôm qua: Sáng qua anh đi đâu sớm dữ vậy?. |
| sáng qua | dt. Sáng hôm qua, nói tắt: Sáng qua tôi mới gặp anh ấy ở trên phố. |
| sáng qua | trgt Hồi buổi sáng ngày hôm qua: Sáng qua tôi có gặp anh ấy. |
| Cây cối um tùm , ánh trăng chiếu sáng qua những khe lá , bóng in xuống đất như gấm như hoạ Một lát sau chúng tôi đến một cảnh bồng lai. |
| Buổi sáng qua như thế đó , ông nhớ rõ lắm. |
| Buổi sáng qua mau trong cảm giác bảng lảng đó của tâm hồn Huệ. |
| sáng qua , họ lên xe rồi , và vào giờ này , 10h20 sáng , họ đã đến nơi. |
| sáng qua học chính trị về tình hình và nhiệm vụ mới. |
| Bên đường , còn những hố bom 3 giờ sáng qua giặc vừa ném xuống. |
* Từ tham khảo:
- sáng rửa cưa trưa mài đục
- sáng rực
- sáng sớm
- sáng sủa
- sáng suốt
- sáng tác