| sáng láng | tt. Vui-vẻ, có vẻ thông-minh: Mặt-mày sáng-láng. |
| sáng láng | - Hiểu biết mau, thông minh. |
| sáng láng | tt. 1. Rất sáng: Đôi mắt sáng láng đầy tự tin. 2. Thông minh: đầu óc sáng láng. |
| sáng láng | tt Rất thông minh: Một khối óc sáng láng. |
| sáng láng | tt. Thông minh. |
| sáng láng | .- Hiểu biết mau, thông minh. |
| sáng láng | Cũng nghĩa như nghĩa bóng tiếng “sáng”. Sáng ngày. Buổi sớm ngày. |
| Ầm ầm cười tiếng súng vui thay vang ngày mai sáng láng. |
| Mắt Người sáng láng vàng sao thắm tươi , trán Người mái bóng bạc thêm. |
| Chứ đứng gần người ta mà hôi như cú thì họ gõ chai lên đầu biết không " Mà trông mày mặt mũi cũng sáng láng đấy. |
| Tất cả những ngày tối tăm kia sẽ mất hết dấu vết trước sự sáng láng tốt tươi của một cảnh đời mẹ con sum họp vui vẻ. |
| Tôi thường khấn Phật giúp chàng đầu sáng láng vượt qua các kỳ thi. |
| Một gương mặt sáng láng tự tin. |
* Từ tham khảo:
- sáng lòa
- sáng loáng
- sáng loè
- sáng loé
- sáng mai
- sáng mắt