| sân hận | đt. Giận và thù ghét. |
| sân hận là căn nguyên nghiệp ác. |
| Rồi cũng chính để nó thỏa mãn cái tham lam , ssân hậnvà si mê , chúng ta tạo nên những ác nghiệp để rồi phải gánh lấy hậu quả đến muôn kiếp. |
| Tóm lại , bản chất của Cực lạc , Niết bàn là thanh tịnh , không còn phiền não , khổ đau , ssân hận, si mê , Vì vậy , nếu ai cố gắng thực hành đoạn trừ tam độc hằng ngày thì tức là người đó đang từng bước đi vào cuộc sống của Cực lạc , Niết bàn rồi ! |
| Tất cả nghiệp nào cũng có nhân có quả , tôi buông bỏ hết để đi tu , bỏ ssân hận, nhường lại thị trường cho các bạn. |
| Phải biết buông , đừng để ssân hậnlấn chiếm , cuộc sống cũng như trái táo , bạn hãy biết cắn vào chỗ nào để thưởng thức hương vị của nó. |
* Từ tham khảo:
- cồi
- cổi
- cỗi
- cỗi
- cỗi cằn
- cỗi ngọn