| cỗi cằn | Nh. Cằn cỗi. |
| Ðào Hồng vừa xổ mái tóc cỗi cằn xơ xác ra , lặng người , tay cầm rưng rưng cái đầu tóc mượn. |
| Cô thấy mình giống như cỏ ven đường , người ta đi qua đạp , đi lại đạp vẫn ngoi lên sống , sống cỗi cằn. |
| Hai bên đầu nhà trồng toàn vú sữa , cao lớn lắm , già lắm , cỗi cằn lắm , lâu rày không thấy có trái trăng gì hết. |
| Châu Phi , với sa mạc rộng lớn , rừng rậm , núi lửa , những con sông uốn lượn quanh co , những vùng đất ccỗi cằn,... trông vô cùng ngoạn mục , như những bức tranh nghệ thuật trừu tượng khi nhìn từ trên cao. |
| Sông Nile trắng chia cắt bức ảnh ra làm hai phần : Bên trái là sa mạc Libya ccỗi cằn khu vực khô cằn , sỏi đá nhất của sa mạc Sahara ; bên phải là đồng bằng Jazira một vùng trồng trọt lớn sử dụng hệ thống tưới tiêu từ sông. |
* Từ tham khảo:
- cỗi nguồn
- cỗi rễ
- cối
- cối
- cối
- cối cá nhân