| cỗi rễ | dt. Gốc với rễ; nguồn gốc. |
| cỗi rễ | dt Nguyên nhân sâu xa: Chúng ta cần phải nghiên cứu đến cỗi rễ (HCM). |
| cỗi rễ | dt. Cỗi gốc. |
| cỗi rễ | d. Nguồn gốc. |
| cỗi rễ | Gốc với rễ. |
| Cái vui sướng hồn nhiên cỗi rễ ở trong lòng như theo hơi thở bay về hoà hợp với làn không khí êm đềm , mới mẻ. |
| Một luồng tư tưởng lạc quan như vụt thổi vào tâm hồn nàng những sự sung sướng bồng bột , không cỗi rễ. |
| Ông ngồi bật dậy , gần như rộn rã vì kỷ niệm những đêm canh lúa dưới An Thái , những buổi thầy trò một già một trẻ cùng quên tuổi tác cách biệt , bàn luận sôi nổi về đủ vấn đề , xét lại tận cỗi rễ những giá trị tưởng như vững chắc hiển nhiên , để rồi cuối cùng vẫn quanh quẩn trong hoài nghi. |
* Từ tham khảo:
- cối
- cối
- cối cá nhân
- cối cần
- cối chày đạp
- cối giăm