| sấm sét | dt. Sấm và sét, tiếng ầm-ĩ kéo dài và tiếng nổ chát-chúa thật to: Trời có sấm sét không nên dầm mưa // (B) Tiếng la thét dữ-dội: Dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam (K). |
| sấm sét | - 1. d. Sấm và sét. 2. t. Có sức mạnh và tác động khủng khiếp : Đòn sấm sét. |
| sấm sét | dt. Sấm và sét, thường dùng để chỉ những động tác mạnh khủng khiếp: đòn sấm sét. |
| sấm sét | dt Sấm và sét: Hãy gầm lên như sấm sét đùng đùng (Tố-hữu); Sấm sét bên tai dạ chẳng chồn (TrTXương). tt Có tác động khủng khiếp: Cuộc tấn công sấm sét của bộ đội ta. |
| sấm sét | dt. Sấm và sét. Ngb. Oai dữ-dội, sự bất-bình, giận dữ-dội: Dẫu rằng sấm-sét búa riều cũng cam (Ng.Du) |
| sấm sét | .- 1. d. Sấm và sét. 2. t. Có sức mạnh và tác động khủng khiếp: Đòn sấm sét. |
| sấm sét | Sấm và sét. Nghĩa bóng:Oai dữ-dội làm cho người ta phải kinh sợ: Ra oai sấm sét. |
Chẳng bao lâu thuyền đã gần đầy , và vợ chồng sắp sửa quay trở vào bờ thì trời đổ mưa... Rồi chớp nhoáng như xé mây đen , rồi sấm sét như trời long đất lở. |
Bên ngoài gió thổi càng mạnh , rồi mưa đổ xuống như trút nước , sấm sét vang động tựa hồ trời long đất lở , làm át hẳn câu chuyện của Ngọc , và sư ông. |
| Mai mỉm cười , tưởng tượng trời đương mưa giá sấm sét bỗng tạnh bặt. |
Anh cùng em thề đã trước sau Dầu cho điên đảo thế nào Búa rìu sấm sét , gươm dao chẳng rời. |
| Họ sợ quá , tưởng ông Giàng nổi giận sai sấm sét phạt họ. |
Thị đâu biết rằng sấm sét đổ xuống đầu thị. |
* Từ tham khảo:
- sấm trước cơn sấm no, sấm sau cơn sấm đói
- sấm vang
- sậm
- sậm sầy
- sậm sầy sậm sựt
- sậm sịch