| sấm vang | dt. Tiếng sấm vang dậy, ầm-ĩ // (B) a) Tiếng la rầy vang dậy: Bất-bình nổi trận đùng-đùng sấm vang (K) // b) Tiếng đồn vang dậy xa gần: Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K). |
| sấm vang | - 1. d. Tiếng vang của sấm. 2. t. Đồn khắấp mọi nơi: Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K). |
| sấm vang | dt. Tiếng vang của sấm; dùng để chỉ lời đồn vang khắp nơi: Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (Truyện Kiều). |
| sấm vang | tt Được đồn khắp mọi nơi: Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K). |
| sấm vang | .- 1. d. Tiếng vang của sấm. 2. t. Đồn khắp mọi nơi: Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K). |
| sấm vang | Tiếng sấm vang động. Nghĩa bóng. Tiếng tăm đồn đi khắp mọi nơi: Danh tiếng sấm vang. |
* Từ tham khảo:
- sậm sầy
- sậm sầy sậm sựt
- sậm sịch
- sậm sịt
- sậm sùi sậm sịt
- sậm sụt