| sấm truyền | dt. Lời sấm được truyền miệng, chưa dược in thành sách: Theo sấm-truyền. |
| sấm truyền | - Nói lời sấm đã vạch ra trước. |
| sấm truyền | dt. Lời sấm tiên đoán các sự kiện lớn trong tương lai. |
| sấm truyền | dt (H. truyền: trao lại) Nói những câu sấm được truyền lại về sau: Người ta nói những sấm truyền của Trạng Trình phần nhiều đúng. |
| sấm truyền | .- Nói lời sấm đã vạch ra trước. |
| Ngày nay họ vẫn còn nhớ câu ssấm truyềnvề nguồn gốc của mình : Su đi La Sa khủa , phum Mù Đi khủa (sinh ra ở La Sa , lập bản ở Mù Đi). |
| Trong khi các quốc gia đang đau đầu tìm kiếm , gia đình nạn nhân đau đớn tuyệt vọng từng phút thì xuất hiện những lời ssấm truyềnnhư đúng rồi. |
| Sau khi máy bay Malaysia mất tích , nhiều người đã nhắc lại lời ssấm truyềnnày và cho rằng nó nói đến sự biến mất của chuyến bay MH370. |
* Từ tham khảo:
- sấm vang
- sậm
- sậm sầy
- sậm sầy sậm sựt
- sậm sịch
- sậm sịt