| sách vở | dt. Sách và tập vở // (thth) Tiếng gọi chung những sách: Tủ đựng sách vở. |
| sách vở | - I d. Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát). Chuẩn bị sách vở cho ngày khai trường. Vùi đầu trong sách vở. - II t. Lệ thuộc vào , thoát li thực tế. Kiến thức sách vở. Con người sách vở. |
| sách vở | I. dt. Tài liệu, sách và vở nói chung: mua sách vở cho con. II. tt. Lệ thuộc vào sách vở: kiến thức sách vở. |
| sách vở | dt Sách và vở của học sinh: Bao giờ em ấy cũng xếp sách vở rất gọn ghẽ. tt Chỉ dựa vào những điều trong sách, không sát thực tế: Chủ trương sách vở; Tri thức sách vở. |
| sách vở | dt. Nói chung về sách: Kiểm-duyệt sách vở. |
| sách vở | .- 1. d. Sách và vở nói chung. 2. t. Chỉ lệ thuộc vào tri thức trong sách vở và không sát thực tế: Con người sách vở; Tri thức sách vở. |
| sách vở | Sách và vở, thường nói chung về sách. |
Thấy học trò nhao nhao muốn hỏi , Loan giơ tay : Các chị thu xếp sách vở rồi về ngay , nói với thầy mẹ ở nhà rằng cô giáo phải đi xa , nên không dạy học nữa. |
Bạn tôi nói đã lâu mới lên Hà Nội , muốn đi xem cảnh tượng và quan sát , mua sách vở , tối về thư thả sẽ nói. |
| sách vở mới đầu chưa có gì , về sau tôi có tiền gửi về Hà Nội mua , bây giờ cái thư viện cũng kha khá. |
| Cảnh này liệu có làm cho chàng sung sướng hơn cái cảm giác đứng trước mặt ‘cô gái’ xinh đẹp dịu dàng kia không ?... Văn đi thật mau về nhà , cắp sách vở đến trường. |
| Vì thế , dù ngày nay hai mươi năm về trước , những tên " xóm Ổi " , " xóm Ðồng Bản " , " xóm Hàn Lâm " đều là những tên quen tai các mặc máu chàm hay các cậu cắp sách vở. |
| Hai cái tủ nhỏ ấy bày thước thợ một cái giáp tường một cái ngăn hàng ra với gian buồng trong và đựng lơ thơ đủ các thứ tạp hoá : những bao thuốc lá rẻ tiền , những miếng giấy gấp hình tam giác gói một xu thuốc lào , những phong diêm còn nguyên hay bán dở , những hộp lơ , những bánh xà phòng , những dây giầy treo vắt trên sợi gai căng ngang sau kính , những đồ dùng trong lớp học , như bút , mực , sách vở , thước , tẩy , trông lấp loáng nhiều màu sặc sỡ. |
* Từ tham khảo:
- sạch bách
- sạch bóc
- sạch bon
- sạch bong
- sạch bóng
- sạch bót