| sạch bóng | - Rất sạch: Bàn ghế sạch bóng. |
| sạch bóng | Nh. Sạch bong. |
| sạch bóng | .- Rất sạch: Bàn ghế sạch bóng. |
| Đáng sợ." Ngày tôi rời khỏi Sikkim , khi tìm mãi không thấy đôi giày của mình đâu , em mới rụt rè xách đôi giày đã được em cọ rửa sạch bóng đặt dưới đôi chân tôi rồi chạy mất không kịp để tôi nói cảm ơn |
| Điều này cũng đã góp phần làm cho sự nghi ngờ về giới tính của nam ca sĩ với mọi người ngày càng dữ dội hơn Video : Nỗi dằn vặt của người đàn ông Triều Tiên 37 năm mới biết mình là người đồng tính Ca sĩ Đan Trường Vốn là một trong những ca sĩ nổi tiếng của showbiz Việt ssạch bóngscandal , thế nhưng thời điểm sắp kết hôn cũng là lúc Đan Trường bị bủa vây bởi những tin đồn liên quan tới giới tính thật của mình. |
| Chế phẩm từ bồ kết , trà xanh , vỏ bưởi theo tỷ lệ nhất định sẽ cho ra loại nước rửa chén bát ssạch bóng, an toàn cho người sử dụng. |
| Ivern lại nổi lên như một thế lực và quét ssạch bóngdáng của những tướng đã từng thống trị vị trí đi rừng trước đó , trong đó có cả Lee Sin và Graves. |
| Đến tháng 3 năm Mậu Tý (1288) , đất nước ssạch bóngquân thù. |
| Cuộc khởi nghĩa trên vâng mệnh trời , dưới hợp lòng người và được lãnh đạo bởi người có nhân , thiên hạ không ai địch nổi ấy , đã kết thúc bằng hội thề Đông Quan , quân Minh rút về nước , non sông ssạch bóngquân thù. |
* Từ tham khảo:
- sạch mắt
- sạch nạo
- sạch như chùi
- sạch như lau
- sạch nước
- sạch nước cản