| sạch nước | tt. (bạc) Vừa hiểu rành các nước bài chớ chưa được cao: Nó vừa sạch nước chớ bực nào? |
| sạch nước | tt. Có trình độ đánh cờ chưa cao, chỉ mới biết đủ nước đi mà thôi. |
| sạch nước | tt. Nói người đánh cờ, đánh bài mới biết đủ nước bài chớ chưa cao: Biết chưa sạch nước mà dám đánh ăn tiền // Đánh chưa sạch nước. |
| sạch nước | Nói người đánh cờ bạc mới biết đủ nước, chưa được cao: Đánh bài đã sạch nước. Đánh cờ sạch nước cản. |
Loan lau sạch nước mắt , quay lại nhìn Dũng : Còn nửa bao chè tàu , con gói đưa thầy con rồi. |
| Sự hào hợp ấy khiến Bính thêm thổn thức , nước mắt Bính càng tràn ra , cổ họng Bính như sắp tắc , Bính không thể thốt lên một tiếng nữạ Bính đau đớn , Bính tủi hẹn , Bính tê táị Đọc hết bản kinh , Bính chấm sạch nước mắt rồi mà vẫn còn muốn khóc. |
| Khi nước mắt rơi xuống ngực tôi sợ quá vội ngửa mặt lên cho nước mắt chảy vào trong rồi lấy khăn thấm sạch nước mắt. |
| Người chủ bắt con gà dìm xuống nước , là việc nó rất sợ thế mà nó cục cục mấy tiếng rũ sạch nước trên lông lại nhảy lên ổ ấp. |
| Tôi khinh ! Một bọn đánh quả chính trị , một bọn bất tài làm một câu thơ cũng không sạch nước cản , vậy nhân danh cái gì để hại nhaủ. |
| Em phải chiều nhịn họ , hết lòng với họ , làm sao cho trong gia đình mỗi khi họ mệt mỏi trở về là cảm thấy như trở về một vùng cỏ sạch nước trong ấy , nhé. |
* Từ tham khảo:
- sạch ráo
- sạch sành sanh
- sạch sẽ
- sạch sẽ là mẽ con người
- sạch trọi
- sạch trơn