| sạch sẽ | bt. Thật sạch: Ăn ở cho sạch-sẽ // (B) Thật tốt, trong-trắng: Mình có sạch-sẽ chi đâu mà cười người ta. |
| sạch sẽ | - t. Sạch (nói khái quát). Nhà cửa sạch sẽ. Ăn ở sạch sẽ. |
| sạch sẽ | tt. Sạch nói chung: nhà cửa sạch sẽ o ăn ở sạch sẽ. |
| sạch sẽ | tt, trgt Sạch nói chung: Quần áo sạch sẽ, nhà cửa sạch sẽ. |
| sạch sẽ | tt. Không bẩn. |
| sạch sẽ | .- Nh. Sạch, ngh. 1: Quần áo sạch sẽ. |
| sạch sẽ | Nói chung về sự sạch. |
| " Đã nhổ xong nước trầu , và lau chùi sạch sẽ hai bên mép , bà Tuân vội cướp lời : Làm lẽ cũng ba , bảy đường làm lẽ , cụ ạ. |
Lúc tới nhà , nàng nhận thấy mọi cái đều ngăn nắp , nhà sân vườn đều ssạch sẽ. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo ssạch sẽ, dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| Chàng không khác nào một người ở bẩn thỉu đã quen lắm , quen đến nỗi sự sạch sẽ đã bắt đầu làm cho chàng khó chịu như một vết nhơ. |
| Chiếc hòm da sơn đen còn mới để ở một góc lại càng tăng vẻ điêu tàn của chiếc bàn gỗ mọt , cái giường đã xiêu vẹo trên giải chiếu sạch sẽ , nhưng rách nát. |
Tôi ở một gian đầu , nhà cũng khá rộng , sạch sẽ và sáng sủa , khi đi dạy học về lại ngồi vào bàn viết lách. |
* Từ tham khảo:
- sạch trọi
- sạch trơn
- sạch trụi
- sai
- sai
- sai áp