| sạch nước cản | tt. Vừa biết cản đường tấn quân của bên địch chớ chưa cao: Cờ vừa sạch nước cản. |
| sạch nước cản | - X. Cản. |
| sạch nước cản | 1. Có trình độ gọi là tạm được, ví như người chơi cờ tướng đã bắt đầu thuộc hết nước cản: Về trình độ chuyên môn thì tay này cũng chỉ sạch nước cản, nhưng được cái là cần cù, chăm chỉ nên cũng làm được việc. 2. Có nhan sắc tạm được, không đẹp nhưng cũng không phải là xấu: Con bé này cũng được đấy, tính tình tốt, khoẻ mạnh lại có học vấn, về hình thức cũng sạch nước cản chứ, cậu còn chê nỗi gì. |
| sạch nước cản | ng (Nghĩa đen nói người đánh cờ đã biết các nước đi không lầm lỗi, nhưng chưa cao) Nói người phụ nữ tuy không thực đẹp nhưng cũng dễ coi (thtục): Ngoài bốn chục tuổi lấy được một cô gái sạch nước cản, thế là đáng mừng rồi. |
| sạch nước cản | .- X. Cản. |
| sạch nước cản |
|
| Tôi khinh ! Một bọn đánh quả chính trị , một bọn bất tài làm một câu thơ cũng không sạch nước cản , vậy nhân danh cái gì để hại nhaủ. |
| Tôi nhớ kỷ lục nhảy cao thế giới khi đó quãng 2m32 , nên ước lượng mình nhảy qua quãng 1m7 , 1m8 , tức là ssạch nước cản. |
* Từ tham khảo:
- sạch sành sanh
- sạch sẽ
- sạch sẽ là mẽ con người
- sạch trọi
- sạch trơn
- sạch trụi