| sạch | bt. Không dính, không có chất dơ: Chùi sạch, giặt sạch, ở sạch, rửa sạch, quét sạch, tắm sạch; Lấy nước làm sạch; hỉ mũi chưa sạch; Nghèo cho sạch, rách cho thơm // đ Trơn, hết, không còn chút nào: Hết sạch, thua sạch, vét sạch; Túc-khiên đã rửa lâng-lâng sạch rồi (K) // (B) Trong-trẻo không tỳ-vết, không nhơ-bợn: Hột xoàn nầy rất sạch; Ông quan trong sạch; Tiết trong giá sạch. |
| sạch | tt. Sành, rành, có nhiều kinh-nghiệm: Hiểu sạch. |
| sạch | - tt. 1. Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố: áo sạch nước sạch Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng.). 2. Hết tất cả, không còn gì: mất sạch tiền trả sạch nợ. |
| sạch | tt. 1. Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố: áo sạch o nước sạch o Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng.). 2. Hết tất cả, không còn gì: mất sạch tiền o trả sạch nợ. |
| sạch | tt Không có cáu ghét, bụi bặm vì đã tắm, giặt, rửa, quét tước, lau chùi kĩ lưỡng: Nhà sạch thì mát, bát sạch thì ngon (tng). trgt Hết cả; Không còn gì: Mất sạch cả tiền; Ba luống vườn hoang bán sạch rồi (TrTXương). |
| sạch | tt. Không dơ bẩn: Nhà sạch thì mát, bát sạch thì ngon (T.ng) // Sạch làu làu. Ngr. Hết cả, không còn vướng víu: Nạn xưa trút sạch làu làu (Ng.Du) // Sạch túi, hết cả tiền. Sạch sành sanh. Ngb. Trong trẻo, không bợn: Tiết sạch, giá trong // Tiết sạch. |
| sạch | .- t, ph. 1. Cg. Sạch sẽ.Còn như khi mới giặt, mới lau chùi, quét tước, không có ghét, bụi... bám vào, giây vào: Quần áo sạch; Nhà sạch. 2. Hết cả: Sạch nợ; Mất sạch cả tiền . Sạch sành sanh. Hết nhẵn cả: Vơ vét sạch sành sanh. |
| sạch | Tinh-khiết, không nhơ-bẩn: Nước sạch. Người sạch. Nghĩa rộng: Hết cả, không còn chút gì: Sạch nợ. Sạch tội. Nghĩa bóng: Trong-trẻo, không có nhơ bợn vết tích: Tiết sạch. Lòng sạch. Văn-liệu: Đói cho sạch, rách cho thơm (T-ng). Túc-khiên đã rửa lâng-lâng sạch rồi (K). Nạn xưa trút sạch làu-làu (K). Bụi Hồ quét sạch sành-sanh (H-T). Bắt người rồi lại thủ tài sạch-sanh (Ph-H). Dũ sao sạch nợ tang-bồng mới thôi (B-C). Trăm nhơ, nghìn nhơ, lấy nước làm sạch (T-ng). |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
| " Đã nhổ xong nước trầu , và lau chùi sạch sẽ hai bên mép , bà Tuân vội cướp lời : Làm lẽ cũng ba , bảy đường làm lẽ , cụ ạ. |
Nàng vẫn cọ một chỗ đó , bẩn hay ssạch, nàng có cần gì , miễn là không mang tiếng " ăn rưng ngồi rồi ". |
Lúc tới nhà , nàng nhận thấy mọi cái đều ngăn nắp , nhà sân vườn đều ssạchsẽ. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo ssạchsẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| Lên tới buồng chàng tìm cái cốc rót đầy nước rồi cắm bông hồng ngồi nhìn mê mải một lúc và có cái cảm giác trong sạch ngây thơ của một đứa bé lần đầu được nhìn thấy một cảnh đẹp lắm. |
* Từ tham khảo:
- sạch bóc
- sạch bon
- sạch bong
- sạch bóng
- sạch bót
- sạch mắt