| sạch bong | - tt Rất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn: Bàn ghế sạch bong. |
| sạch bong | tt. Sạch đến mức không còn chút bụi bặm, rác bẩn nào: Nhà cửa dọn sạch bong. |
| sạch bong | tt Rất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn: Bàn ghế sạch bong. |
| Thời tiết lúc đó kì lạ lắm : rét vẫn còn vương trên ngọn xoan đào , nhưng dất ở ngoài vườn khô ráo , sạch bong , mịn màng như thể đất rừng Đà Lạt sau một đêm sương , và , qua những kẽ lá chòm cây , có những bông hoa nắng rung rinh trong bể nước. |
| Anh mở cửa nhìn ra ngoài thì lá cây sạch bong ra , long lánh như ở trong một phim ảnh mầu tuyệt đẹp : sương móc ban đêm rửa hoa lá cỏ cây , rửa cả cát bụi trên các nẻo đường thành phố. |
| Nhưng không như những gì tôi vẫn hình dung về sadhu như gầy gò , tóc tai xơ xác vì sống khổ hạnh , sadhu ở đây nhiều người béo tốt , phốp pháp , vải cuốn ngoài sạch bong không một vết bẩn. |
| Sáng giờ tôi tránh sơn nên mặt còn sạch bong , một anh chàng chạy lại quệt cho tôi một phát. |
| Bên bụi gai xương rồng , chảy vào em không chỉ dòng âm thanh sạch bong mà còn cả dòng nắng hiền queo. |
| Các lối đi lại ssạch bongkin kít. |
* Từ tham khảo:
- sạch bót
- sạch mắt
- sạch nạo
- sạch như chùi
- sạch như lau
- sạch nước