| sạch bách | bt. C/g. Sạch-sành-sanh, sạch nhẵn, sạch trơn, sạch trụi, hết ráo, không còn chút chi cả: Ăn sạch-bách, thua sạch-bách, đi sạch-bách. |
| sạch bách | tt. Hết sạch, hết nhẵn: dọn đi sạch bách không còn một thứ gì. |
| Chỉ trong một đêm tất cả poster phim bị bóc ssạch báchkhỏi các đường phố ở Liban , đáng ra phim khởi chiếu tại đây từ 1/6. |
| Trong khi những bãi nuôi khác của anh , dù mật độ thả thưa hơn nhiều nhưng chịu sự tác động của dòng chảy sau sự cố đổ chất trộm thì chết ssạch bách, gần như không còn lại gì. |
| Cứ tình trạng phá rừng như thế này , chẳng mấy chốc mà vùng đất được mệnh danh là vương quốc pơ mu cũng sẽ ssạch báchloài gỗ quý. |
| Chuyện của em em đã kể dì nghe , ssạch bách, tại sao đến phiên dì dì lại giấu em? |
* Từ tham khảo:
- sạch bon
- sạch bong
- sạch bóng
- sạch bót
- sạch mắt
- sạch nạo