| rung rúc | trt. X. Rúc-rúc: Cứ ở rung-rúc trong nhà hoài // Rưng-rức, thút-thít, khóc nho-nhỏ mà dai: Khóc rung-rúc. |
| rung rúc | - Nói quần áo hơi sờn, chưa rách. |
| rung rúc | tt. (Quần áo) đã sờn cũ nhưng chưa rách: Chiếc áo khoác đã rung rúc o Bộ quần áo rung rúc. |
| rung rúc | tt Nói quần áo đã cũ, nhưng chưa rách: Chiếc áo ngoài đã rung rúc. |
| rung rúc | .- Nói quần áo hơi sờn, chưa rách. |
| rung rúc | Xem “rúc-rúc”. |
| Nhân thân nhất thiết , Bính chỉ còn hai bộ rung rúc để thay đổi. |
* Từ tham khảo:
- rung trời chuyển đất
- rùngl
- rùng
- rùng mình
- rùng mình sởn gáy
- rùng rợn