| rung rung | đt. Nắm lắc nhiều lần: Rung-rung cái chuông // Đứng nhún lên nhún xuống nhiều bận cho cành cây chuyển-động: Rung-rung cho me rụng. |
| rung rung | - Rung nhè nhẹ: Rung rung đùi. |
| rung rung | đgt. Rung nhè nhẹ, liên tiếp: Cành lá rung rung trước gió. |
| rung rung | đt. Hơi rung. |
| rung rung | .- Rung nhè nhẹ: Rung rung đùi. |
| rung rung | Hơi rung. |
| Chàng sẽ không biết đau khổ là gì nữa : trên mặt đất , chỗ chàng nằm chỉ còn có mấy ngọn cỏ may hồng rung rung trước gió thờ ơ và ở một nơi nào đó Thu mà chàng không bao giờ quên vẫn đi lại , cười nói , sống tự nhiên trong ánh sáng của thế gian trên kia. |
| Bà ta ngồi nheo mắt , cười làm rung rung hai tảng mỡ của đôi gò má bóng nhẫy , ngắm tôi hồi lâu. |
Anh phân đội trưởng chành môi ra , không biết anh cười hay không cười , chỉ thấy đôi cầu vai rung rung. |
| Những đầu ngọn cây tràm và chiếc xuồng không đang buộc bên kia bờ hiện lên xanh biếc , dường như trời đất cỏ cây và những ngọn sóng lăn tăn không ngớt vỗ nhẹ đôi bờ kia thảy đều rung rung trong sắc xanh kỳ ảo , mắt người chưa kịp trông rõ đã biến mất vào bóng tối. |
Chú Sáu , chú cười tôi cái gì ? lão Ba Ngù toan ngồi xuống ghế lại thôi , mắt lão dán vào đôi môi đang cười rung rung trong ánh đèn đỏ khé của anh Sáu. |
| Một người rung rung đôi vai cười hé… hé... hơi rượu từ cái mồm há hốc bay ra nồng nặc. |
* Từ tham khảo:
- rùngl
- rùng
- rùng mình
- rùng mình sởn gáy
- rùng rợn
- rùng rục