| rộp | dt. Gộp, bó nhỏ gồm năm bụi lúa: Một rộp lúa. |
| rộp | - t. Phồng lên vì nóng quá: Rộp da; Cửa sơn phơi nắng bị rộp. - d. Chét lúa gồm năm khóm buộc lại. |
| rộp | dt. Bó: một rộp lúa. |
| rộp | đgt. (Lớp da ngoài) phồng lên do nóng quá hoặc cọ xát, chịu lực quá mạnh: bỏng rộp tay o mới cuốc được một hồi tay đã rộp phồng. |
| rộp | dt (đph) Chét năm túm lúa buộc gộp lại: Năm túm là một rộp, năm rộp là một bó. |
| rộp | đgt Phồng lên: Rộp da; Cửa sơn bị rộp. |
| rộp | .- t. Phồng lên vì nóng quá: Rộp da; Cửa sơn phơi nắng bị rộp. |
| rộp | .- d. Chét lúa gồm năm khóm buộc lại. |
| rộp | Chét năm bụi lúa buộc gộp lại: Năm bụi là một rộp, năm rộp là một bó. |
| Đôi môi bong rộp của bé hơi ánh lên tươi tắn , như muốn biểu lộ hết nỗi sung sướng vô cùng của nó. |
| Lớp da ngoài của con dần dần bong rộp như bóc được lớp vỏ màu đen để hiện ra một lớp da khác cùng trắng dần lên như mọi đứa trẻ bình thường khác. |
| Tôi đặt lên than hồng một chốc , con thòi lòi ngậm quả ớt bèn nhe mồm ra , lưng vểnh cong ; từ trong họng con cá vàng rộp đó mỡ bắt đầu chảy ra , nhiểu xuống than cháy nghe xèo xèo. |
| Có lần thấy tôi nướng khoai , nó bắt chước cho tay vào bếp trấu , phồng rộp cả da , báo hại tôi phải kiếm mật ong xức suốt một tuần. |
| Đôi môi bong rộp của bé hơi ánh lên tươi tắn , như muốn biểu lộ hết nỗi sung sướng vô cùng của nó. |
| Lớp da ngoài của con dần dần bong rộp như bóc được lớp vỏ màu đen để hiện ra một lớp da khác cùng trắng dần lên như mọi đứa trẻ bình thường khác. |
* Từ tham khảo:
- rốt
- rốt
- rốt cục
- rốt cuộc
- rốt ráo
- rột rẹt