| rốt cục | Nh. Rốt cuộc. |
| rốt cục | trt. Kết cục, sau lại: Rốt cục, đâu vẫn hoàn đấy. |
| Không dám làm , không dám mất một cái gì , chỉ bằng sự yên lặng và tránh né , sự tránh né gần như chốn chạy vừa chiều ý mọi người vừa toại nguyện cho mình , rốt cục chẳng những không tránh né nổi , anh lại tự giác làm cái công việc lúc ban đầu khi còn là đứa trẻ con cố sức giãy giụa. |
| Vậy mà rốt cục hai đứa cũng đập được gần mười con. |
| Không dám làm , không dám mất một cái gì , chỉ bằng sự yên lặng và tránh né , sự tránh né gần như chốn chạy vừa chiều ý mọi người vừa toại nguyện cho mình , rốt cục chẳng những không tránh né nổi , anh lại tự giác làm cái công việc lúc ban đầu khi còn là đứa trẻ con cố sức giãy giụa. |
| rốt cục cô bé dù có quái dị thế nào thì cô bé vẫn chỉ là một con đàn bà thôi , miễn là tìm cho ra khía và kiên trì một chút. |
| Ý ông cho rằng Chiêm Thành tuy đã thần phục , nhưng thực ra chưa chịu nội phụ , bảng cấm rốt cục cũng bị bỏ đi , cho nên nói trước như vậy , không để tự họ làm như thế. |
| rốt cục , không một lời nào bàn tới chính sự của đất nuớc. |
* Từ tham khảo:
- rốt ráo
- rột rẹt
- rột roạt
- rơ
- rơ
- rơ-le