| rơ | đt. Thoa, chà xát cho sạch: Rơ hết nhớt trong cuống họng cũng đỡ ho. |
| rơ | tt. Lỏng-lẻo, không ăn khớp, không chặt vì mòn: Cái máy nầy rơ cả. |
| rơ | - đg. Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc. |
| rơ | đgt. Đánh lưỡi trẻ con cho sạch bằng cách quấn bông ở ngón tay là đi là lại trên mặt lưỡi. |
| rơ | tt. (Bộ phận của máy móc, dụng cụ) lỏng ra, không còn khớp vào nhau: Trục giữa của xe đạp bị rơ. |
| rơ | đgt Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch: Quấn gạc vào ngón tay mà rơ lưỡi cho cháu. |
| rơ | tt (Pháp: jeu) Không còn khớp chặt với chi tiết khác trong máy: Phải vít chặt lại bộ phận đã rơ. |
| rơ | .- đg. Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc. |
Bão bùng cành ngọn xơ rơ Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao ? BK Bão bùng cành ngọn xơ rơ Chim không nơi đậu dật dờ khá thương Bão bùng cau chuối đổ nghiêng Anh xa em thuở tháng giêng tới chừ. |
Bão rồi ngành ngọn xơ rơ Nhưng đây chưa có bão , đó lại ngờ gió lay. |
[5] Theo Mét tơ rơ (Maitre) , sách đã dẫn và Truyện cổ Tây nguyên. |
| Lại gặp một người khác có hòn đá (pôn rô tan pôn rơ lo) có thể hóa thành ngàn quân và một cái roi mây (a tơ rê nông) có thể làm cho trời đất mù mịt tối tăm. |
[6] Theo Mét tơ rơ (Maitre) , Rừng Mọi. |
Người Bec rơrơ (Beberes) Ở Ma rốc (Maroc) cũng có truyện nói về một ông vua hỏi ba con gái xem có thương mình không. |
* Từ tham khảo:
- rơ-le điện từ
- rơ-moóc
- rơ-mông-toa
- rơ-tua
- rờ
- rờ-com-măng-đê