| rơ moóc | (remorque) dt. Phương tiện chuyên chở, không có động cơ, được nối kèm vào một phương tiện có động cơ: Xe kéo rơ-moóc. |
| rơ moóc | dt (Pháp: Remorque) Xe không có động cơ móc vào xe vận tải: Xe chạy nhanh, cái rơ-moóc lắc lư dữ quá. |
| Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội cho biết , thành phố sẽ cấm xe sơ mi rrơ moócvà container lưu thông trong dịp Tết Mậu Tuất và lễ hội Xuân năm 2018 trên một số tuyến phố. |
| Đến 2 giờ 57 phút cùng ngày , tổ mật phục phát hiện ông Nguyễn Văn Đoàn Hải (SN 1968 , ngụ tại TP Hồ Chí Minh) điều khiển cần cẩu trên tàu đang cẩu 4 bao tải phế liệu lên xe đầu kéo mang biển kiểm soát 51D 047.95 kéo theo rrơ moócmang biển kiểm soát 72R 010.59 thuộc Công ty TNHH Hoàng Phước có trụ sở tại thị trấn Phú Mỹ , huyện Tân Thành , Bà Rịa Vũng Tàu do Hồ Phi Hải (28 tuổi , ngụ Đồng Nai) điều khiển. |
| Lợi dụng phương tiện ra vào cảng , tài xế điều khiển rrơ moócđã trốn khỏi hiện trường. |
| Công an phường Quang Trung (TP Phủ Lý , Hà Nam) cho biết , vào khoảng 20h15 phút ngày 8/7 , tại đường Lê Hoàn đã xảy ra vụ tai nạn giữa xe ô tô đầu kéo mang BKS 89C 06848 và sơ mi rrơ moócmang BKS 89K 00232 va chạm với xe máy mang BKS 35H1.19420. |
| Theo thông tin ban đầu , khoảng 7h cùng ngày , tài xế (khoảng 40 tuổi) điều khiển xe container mang BKS tỉnh Phú Yên kéo theo rrơ moóc, chở hàng tấn phân bón lưu thông trên quốc lộ 29 đi từ hướng tỉnh Phú Yên lên huyện Krông Năng , tỉnh Đắk Lắk. |
| Patriot có bệ phóng được thiết kế trên xe sơ mi rrơ moóc. |
* Từ tham khảo:
- rơ-tua
- rờ
- rờ-com-măng-đê
- rờ mó
- rờ-moọc
- rờ rẫm