| rơ le | (relais) dt. Rơ-le điện từ, nói tắt. |
| rơ le | dt (Pháp: relais) Bộ phận kiểm tra cường độ dòng điện: Rơ-le tự động ngắt mạch điện. |
| Để hạn chế việc cháy chập điện do quá tải , quá dòng , nhiều người đã sử dụng các thiết bị như cầu dao điện , aptomat , cầu chì , rrơ le... làm thiết bị đóng cắt và bảo vệ. |
| Thiết bị bảo vệ quá tải , ngắn dòng có nhiều loại như cầu chì , aptomat , rrơ lenhiệt... Do đó , mức giá của các sản phẩm này cũng khác nhau. |
| Còn rrơ lenhiệt , tùy vào cường độ A (ampere) mà mức giá dao động từ 170 ngàn đồng/ chiếc đến 4 ,5 triệu đồng/ chiếc. |
| Ngoài ra , không ít người cho rằng bình nóng có rrơ letự ngắt điện nên sẽ đảm bảo an toàn ngay cả khi vẫn mở điện. |
| Theo đó , mỗi chiếc "còi ma" được khuyến mãi thêm rrơ le, công tắc phụ để ngắt nhanh dòng điện. |
| Rào cản thứ hai là chính việc Cục Đường sắt VN đã đề ra đầu bài thầu không rõ ràng về thiết kế kỹ thuật khi quy định phương thức liên khóa sử dụng liên khóa khống chế dựa trên cơ sở rrơ lehoặc vi xử lý. |
* Từ tham khảo:
- rơ-moóc
- rơ-mông-toa
- rơ-tua
- rờ
- rờ-com-măng-đê
- rờ mó