| rột rẹt | Nh. Rọt rẹt. |
| Mẹ Sáu hơi lấylàm lạ : "Thằng này bữa nay không biết có chuyện gì mà cứ rột rẹt hoài. |
| Nghe đứa cháu quơ đũa rột rẹt , ông Tư buông cái rổ hỏi ốn người lính : Mấy cậu ăn cơm chưả Dạ rồi ! Tưởng chưa thì ở ăn cơm. |
| Bụng rột rẹt sôi , em bắt gặp mình hệt ngày nhỏ , đang nuốt nước miếng. |
* Từ tham khảo:
- rơ
- rơ
- rơ-le
- rơ-le điện từ
- rơ-moóc
- rơ-mông-toa