| rột roạt | Nh. Rọt rẹt. |
| Con vật bò rột roạt theo hốc cây , kêu " tắc kè... tắc kè... tắc kè... " ngay trên đỉnh đầu tôi. |
| Hàng xóm kể lại sáng nào mẹ cũng ra vườn quét lá , tiếng rột roạt chổi tre biết bàn tay còn khỏe. |
| Lúc này bệnh nhân đau liên tục , rất khó chịu , đêm nằm cũng nhức , đi lại cũng nhức , lên cầu thang không nổi do tình trạng khô khớp gối , đứng lên ngồi xuống rất khó khăn , thậm chí nghe tiếng lạo xạo , rrột roạttrong khớp. |
* Từ tham khảo:
- rơ
- rơ-le
- rơ-le điện từ
- rơ-moóc
- rơ-mông-toa
- rơ-tua