| rốt | tt. Chót, cuối cùng, sau hết: Đứa con rốt, sau rốt. |
| rốt | - t. Cuối cùng: Con rốt. - t. Hơi chua: Bưởi rốt chứ có ngọt đâu. - đg. X. Nhốt: Rốt gà vào chuồng. |
| rốt | đgt. Nhốt: rốt gà vào chuồng. |
| rốt | tt. Cuối cùng, sau đó không có ai, không có gì nữa: đứa con rốt o đỗ rốt bảng. |
| rốt | tt. Ngọt pha lẫn vị chua: bưởi rốt. |
| rốt | đgt Biến âm của Nhốt: Rốt gà vào chuồng. |
| rốt | tt Cuối cùng: Con rốt của gia đình; Gái gả chồng xa, tôi còn đứa con rốt (Tố-hữu). |
| rốt | bt. Sau cùng: Sau rốt, rốt lại // Sau rốt. Con rốt. |
| rốt | .- t. Cuối cùng: Con rốt. |
| rốt | .- t. Hơi chua: Bưởi rốt chứ có ngọt đâu. |
| rốt | .- đg. X. Nhốt: Rốt gà vào chuồng. |
| rốt | Cuối cùng, sau chót: Ngồi hàng rốt. Con rốt lòng. Văn-liệu: Một trai con thứ rốt lòng (K). |
rốt cuộc , phải một giờ sau hai người mới tới được một tiệm cao lâu nhỏ của người Tàu ở phố Hàng Buồm. |
| Thế mà rốt cuộc cha mẹ bắt phải bỏ để lấy cho một người vợ khác ‘xứng đáng’ hơn ! Văn lắc đầu trách bạn : Tôi nhận thấy từ ngày anh mắc bệnh đau mắt đến nay , tư tưởng của anh gần như đã bị nhuộm đen hết cả rồi. |
| Nhưng rồi thì cũng chỉ ‘cá mè một lứa’ mà thôi ! Cô nói vậy là ý gì ? Có nghĩa là anh đàn ông nào cũng làm ra vẻ thương vợ , bênh vực vợ nhưng rốt cuộc thì vẫn yêu tình nhân hơn vợ nhiều. |
Cà rốt , em bán hai xu Bắp cải hai rưỡi , tính xu lấy tiền Người hiền em bán của hiền Nào em có dám lấy tiền dậu đâu Báng hàng mắt trước mắt sau Kìa thằng đội xếp đứng đầu Hàng Ngang. |
| Chắc chắn ông ta không muốn hai em của mình ngồi chung chiếu với đám người ấy đâu ! rốt cuộc , ông giáo khai trương mà vẫn chưa hiểu rõ biện Nhạc cần gì. |
| Cậu học trò bạo dạn và ham hiểu biết hết hỏi chuyện này đến chuyện khác , và chuyện nào cũng muốn biết rốt ráo , tường tận. |
* Từ tham khảo:
- rốt cuộc
- rốt ráo
- rột rẹt
- rột roạt
- rơ
- rơ