| rốt cuộc | trt. C/g. Rút cục hay rốt cục, kết cuộc, sau hết, đến giờ chót: Cãi nhau cho lắm, rốt cuộc cũng huề. |
| rốt cuộc | - trgt (cn. Rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng: Đánh cờ cả buổi sáng, rốt cuộc tôi thua. |
| rốt cuộc | pht. Cuối cùng, sau hết: Rốt cuộc anh ta cũng phải làm theo o Rốt cuộc, mọi chuyện lại như cũ. |
| rốt cuộc | trgt (cn. Rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng: Đánh cờ cả buổi sáng, rốt cuộc tôi thua. |
| rốt cuộc | .- Nh. Rút cục. |
rốt cuộc , phải một giờ sau hai người mới tới được một tiệm cao lâu nhỏ của người Tàu ở phố Hàng Buồm. |
| Thế mà rốt cuộc cha mẹ bắt phải bỏ để lấy cho một người vợ khác ‘xứng đáng’ hơn ! Văn lắc đầu trách bạn : Tôi nhận thấy từ ngày anh mắc bệnh đau mắt đến nay , tư tưởng của anh gần như đã bị nhuộm đen hết cả rồi. |
| Nhưng rồi thì cũng chỉ ‘cá mè một lứa’ mà thôi ! Cô nói vậy là ý gì ? Có nghĩa là anh đàn ông nào cũng làm ra vẻ thương vợ , bênh vực vợ nhưng rốt cuộc thì vẫn yêu tình nhân hơn vợ nhiều. |
| Chắc chắn ông ta không muốn hai em của mình ngồi chung chiếu với đám người ấy đâu ! rốt cuộc , ông giáo khai trương mà vẫn chưa hiểu rõ biện Nhạc cần gì. |
| rốt cuộc , anh nào anh nấy mệt phờ râu , tốn thêm tí tiền nguyên đã hiếm hoi khó kiếm từ khi có thuế kiệm ước và kiểm kê huê lợi. |
| Khó thật ! Một thằng trai mới lớn như tôi lại đi hỏi người khác về một cô bé chưa quen biết , thấy kỳ quặc thế nào ! rốt cuộc , tôi đành về không. |
* Từ tham khảo:
- rột rẹt
- rột roạt
- rơ
- rơ
- rơ-le
- rơ-le điện từ