| rốt ráo | tt. Chót, cuối cùng: Còn một chén rốt-ráo, ăn nốt // trt. Nốt, vét cạn: Nói rốt-ráo không chừa. |
| rốt ráo | tt. Nhanh chóng và triệt để: giải quyết rốt ráo. |
| Cậu học trò bạo dạn và ham hiểu biết hết hỏi chuyện này đến chuyện khác , và chuyện nào cũng muốn biết rốt ráo , tường tận. |
| Có nhiều điều ông không thể đem ra bàn luận với con cái , hoặc với một người cùng tuổi tác , nhưng ông giáo lại bàn luận thẳng thắn , rốt ráo với Huệ. |
| Hiếm lắm thì Hạ tranh thủ về nhà hỏi mẹ một câu , động viên vợ một câu , ăn vội bát cơm rồi lại rốt ráo lên Đồi. |
| Gia đình bên ấy lúc nào cũng rốt ráo nói chuyện thông gia. |
| Trồng công đức ở Như Lai Hơn 2500 năm trước , Đức Phật đã từ bỏ đời sống hoàng tộc sung sướng , từ giã mái ấm gia đình xuất gia đi tìm chân lý ; Ngài từng là đệ tử giỏi của nhiều vị đạo sĩ tiếng tăm , kinh qua nhiều pháp tu để rồi cuối cùng chỉ có con đường tự thân ngài giác ngộ đã giúp đoạn trừ rrốt ráophiền não , giúp con người giải thoát khỏi khổ đau , sanh tử luân hồi. |
| Hiện cũng có quan điểm lo ngại , việc ban hành Nghị quyết này là ưu ái ngân hàng và chạy tội cho người gây ra nợ xấu , giải thích vấn đề này , luật sư Trương Thanh Đức , Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty Luật Basico cho rằng , việc xử nợ xấu hiện nay hiện nay đang được thực hiện rrốt ráovà đã có nhiều kết quả. |
* Từ tham khảo:
- rột roạt
- rơ
- rơ
- rơ-le
- rơ-le điện từ
- rơ-moóc