| rốp | tt. X. Giộp: Vôi mặn làm rốp lưỡi. |
| rốp | đgt. Rộp: da rốp. |
| rốp | đt. Giộp, phỏng lên: Rốp lưỡi vì sốt // Rốp lưỡi. |
| rốp | Giộp: Ăn trầu rốp miệng. |
| Cỏ bị phát quang nằm rải rác , nắng đã làm cho cỏ khô nên dưới bước chân hai anh em , tiếng lá cỏ gãy lốp rốp. |
| Đồng thời , một tiếng quát : " Ai ? " vang lên rùng rợn trong tối , rất gần : tiếng lên cò súng đánh rốp và tiếng quát liền theo , nghe càng dữ dội hơn trước : “Đứng lại ! Ai ? Đứng lại ". |
| Anh liệng cặp dừa xuống đất giữa tiếng vỗ tay hoang hô rôm rốp của mọi người. |
| mẹ , thằng nào giỏi thử bắn coỉ Một số đông lính thuộc đại đội một còn đeo súng thấy thế liền lên đạn rốp rốp , chạy sổ tới. |
| Muốn nhìn một người hạnh phúc hãy nhìn một anh chàng nhà quê nốc rượu trong cái ấm sành và dùng hàm răng chắc khỏe cắn rôm rốp cái giẻ sườn của con chó vàng. |
| Tám Lũy là con gái đầu lòng của Mười Rrốp, một cựu tướng cướp từng làm mưa làm gió giai đoạn 1943 1946 của thế kỷ trước. |
* Từ tham khảo:
- rộp
- rốt
- rốt
- rốt
- rốt cục
- rốt cuộc