Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rồi tay
- Nghỉ làm trong chốc lát: Dọn dẹp suốt buổi sáng chưa rồi tay lúc nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
rồi tay
tt
Được nghỉ ngơi:
Bà cụ làm việc suốt buổi, chẳng rồi tay lúc nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
rồi tay
.- Nghỉ làm trong chốc lát:
Dọn dẹp suốt buổi sáng chưa rồi tay lúc
nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đề-cung
-
đề danh
-
đề-tạo
-
để bỏ
-
để dạ
-
để đời
* Tham khảo ngữ cảnh
Người tình nhân ấy bữa nay trông quả quyết như một người sơn tràng sắp ngả một cây gỗ rừng
rồi tay
đè rồi đẽo sẹo rồi cốn nốt và thả đà.
Sang set 2 , Tiến Minh và Gade chơi giằng co đến điểm số 8 8 , r
rồi tay
vợt người Đan Mạch vượt lên dẫn trước 18 15.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rồi tay
* Từ tham khảo:
- đề-cung
- đề danh
- đề-tạo
- để bỏ
- để dạ
- để đời