| đề cung | dt. Sự đề-nghị cung-ứng việc làm hay cung-cấp vật-liệu (offres). |
| Dù vậy , ngay thời điểm người dùng bắt đầu đón nhận và sử dụng thì NutiFood lại đối mặt với vấn dđề cungkhông đủ cầu. |
| NutiFood từng đối mặt vấn dđề cungkhông đủ cầu. |
| Do đó , việc tăng giá cục bộ đã dừng.Tại Sài Gòn hiện nay , BĐS phát triển nhất là hướng Đông , tuy nhiên , cả các hướng đều có thể phát triển tốt , nếu vấn dđề cungcấp sản phẩm đáp ứng được nhu cầu thật của khách hàng và các nhà đầu tư , chẳng hạn như khu Tây Bắc đang trên đà phát triển. |
| Yếu tố quan trọng để tác động đến chỉ số giá tiêu dùng CPI là vấn dđề cungcầu. |
| Điều chưa có từ trước tới nay là sự liên kết chặt chẽ giữa các tổ chức đoàn , cán bộ với TT trong vấn dđề cungcấp thông tin , hỗ trợ chính sách , thực hiện nhiệm vụ...". |
| Việc Trung Quốc nhanh chóng xây dựng các cơ sở quân sự và dân sự trong vùng biển tranh chấp đã đặt ra vấn dđề cungứng năng lượng. |
* Từ tham khảo:
- phúc trạch
- phúc trang
- phúc trình
- phúc tứ huyệt
- phúc tự kỉ cầu
- phúc tướng