| đề danh | đt. Nêu tên, biên tên ra. |
| đề danh | đgt (H. đề: nêu lên; danh: tên) Ghi tên vào danh sách những người đỗ (cũ): Vui này cũng ví bằng ngày đề danh (Phương Hoa). |
| đề danh | đt. Viết danh họ. |
Ai về Hoằng Hoá mà coi Chợ Quăng một tháng ba mươi phiên chiều Trai mĩ miều bút nghiên đèn sách Gái thanh tân chợ búa cửi canh Trai thì nhất bảng đề danh Gái thời dệt cửi vừa lanh vừa tài. |
| Nhưng đây là vấn đề danh dự. |
| Bí thư Thăng lý giải , ở đây không phải là vấn dđề danhhiệu , danh xưng mà là lòng tự trọng và nỗ lực quốc gia. |
| Trong đêm thi tiếp theo , với chủ dđề danhca "Bảo Yến" sẽ có sự góp mặt của 3 giám khảo chuyên môn quen thuộc là Phương Dung , Đức Huy ; chương trình còn đón chào diễn viên siêu mẫu Anh Thư trong vai trò giám khảo khách mời cũng như giám khảo chủ đề chính là danh ca Bảo Yến. |
* Từ tham khảo:
- lá mầm
- lá mía
- lá móng
- lá náng
- lá nến
- lá nến gai