| lá móng | dt. Cây nhờ, cao 2-6m, nhẵn, có khi có gai, lá nhỏ hình trái xoan nhọn, mọc đối, hoa nhỏ, thơm ngát, màu trắng hay đỏ, vàng nhạt hay hồng; lá dùng nhuộm đỏ móng tay. |
| Tháng Năm , nhớ nhót , mận , rượu nếp và lá móng Cảm giác của anh ra thế nào ? Tôi không biết. |
| Đến cái lớp tôi lớn lên , bị ảnh hưởng của văn minh Âu Mỹ cứ kể đã là sâu cay lắm , tôi cứ phải thú thực là không có một năm nào tôi bỏ được cái tục giết sâu bọ mặc dầu tôi đã làm cách mạng bản thân , không nhuộm móng tay móng chân bằlá móng'ng như hồi còn bé tí. |
| Vào những ngày bé tỉ tí ti đó , bố mẹ tôi cho người đi mlá móng'ng về cho vào cối giã từ ngày mùng bốn để đến tối thì phát cho mỗi đứa con một chút. |
* Từ tham khảo:
- lá nến
- lá nến gai
- lá ngoã
- lá ngọc cành vàng
- lá ngón
- lá nhãn