| lá nhãn | dt. Lịch, tờ lịch: Lá nhãn lịch // Nhãn-hiệu dán bên ngoài: Lá nhãn chè (trà). |
| lá nhãn | - Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng... |
| lá nhãn | dt. 1. Biểu kê ngày tháng thời tiết: lá nhãn lịch. 2. Nh. Nhãn. |
| lá nhãn | dt Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, tính chất, cách dùng: Đọc lá nhãn của phong bánh đỗ xanh. |
| lá nhãn | .- Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng... |
| lá nhãn | 1. Biểu kê ngày tháng thời-tiết: Lá nhãn lịch. 2. Miếng giấy đề tên hay hiệu dán ở ngoài: Dán lá nhãn ngoài bao chè. |
| Trên đất chỉ còn rác rưởi , vỏ bưởi , vỏ thị , lá nhãn và bã mía. |
| Tại đây , lực lượng chức năng phát hiện trên trần khoang chở hàng của xe cất giấu 3.900 bao thuốc llá nhãnhiệu 555 Gold do nước ngoài sản xuất , không có giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp. |
| Theo hồ sơ vi phạm , DN khai báo hàng XK gồm 3 container thuốc llá nhãnhiệu Master , được đóng trong 2.820 thùng carton , thuế suất thuế XK 0%. |
| Tại thời điểm kiểm tra , lực lượng liên ngành đã phát hiện trên xe chở 700 cây thuốc lá điếu do nước ngoài sản xuất , trong đó có 140 cây thuốc llá nhãnhiệu Esse và 560 cây nhãn hiệu 555. |
| (Nguồn : Dân Trí) Sau khi các bạn về , Đăng phát hiện bị mất bao thuốc llá nhãnhiệu Thăng Long dạng hộp sắt nên ngày 1/7 , Đăng liền gọi cả 3 nam thanh niên kia đến nhà để tra hỏi. |
| Cả hai giao hẹn , Sơn mua số ma túy này sẽ bỏ vào một gói thuốc llá nhãnhiệu Thăng Long rồi để nơi trạm điện ở Trại giam Xuân Hà cho Thành ra lấy. |
* Từ tham khảo:
- lá nước
- lá rụng bón gốc
- lá rụng quét gốc
- lá rụng về cội
- lá sách
- lá sen