Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lá nước
dt.
Cỏ sống hàng năm, cao 0,1-0,6m, thân hình trụ, mọc đứng, có khi mọc bò ở gốc rồi ngỏng lên phát ra những rễ phụ, lá hình mũi mác nhọn đầu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lá rụng quét gốc
-
lá rụng về cội
-
lá sách
-
lá sen
-
lá thắm chỉ hồng
-
lá toạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Suốt ngày khói thuốc lá tambacô((2) Xưa phiên âm chữ tobacco , một loại thuốc
lá nước
ngoài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lá nước
* Từ tham khảo:
- lá rụng quét gốc
- lá rụng về cội
- lá sách
- lá sen
- lá thắm chỉ hồng
- lá toạ