| để đời | đt. Để dành đời đời, còn hoài: Người trồng cây hạnh người chơi, Ta tu lấy đức để đời cho con (CD). |
| để đời | tt Mang tiếng mãi mãi về sau: Ăn một miếng, tiếng để đời (tng). |
Anh ở sao mà rể gọi là con Thì bia vàng khắc chữ sơn son để đời ! Anh ở với em cho trúc rũ mai tàn Mai sau anh có thất vận lên ngàn cũng xinh. |
Chẳng lo chi thiếp kiều cư Lo chàng chánh xã danh hư để đời. |
| Những người có tâm trên thế giới cũng đã bỏ tiền riêng cùng cộng đồng tạo nên kiến trúc để đời trong nhiều dòng tôn giáo khác nhau. |
| Chàng ta nói rằng , mình đang làm một sứ mệnh lịch sử trọng đại là viết một tác phẩm để đời cho dân tộc và nhân loại đọc. |
| Bị trúng đạn vẫn lăn xả chụp được bức ảnh dđể đờiÔng kể lại rằng ông nhảy lên xe đi chụp ảnh , rồi theo máy bay đến nhiều điểm khác nhau. |
| Ngày 31/7/2017 , khi chủ trì một cuộc họp của Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng Trung ương , Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng đã có một phát biểu dđể đờirất hình tượng : Cái lò đã nóng lên rồi thì củi tươi vào đây cũng phải cháy. |
* Từ tham khảo:
- ăn đầu ăn đuôi
- ăn đấu làm khoán
- ăn đấu trả bồ
- ăn đậu nằm nhờ
- ăn đậu ở nhờ
- ăn đây nói đó