| riềm | dt. Diềm: riềm cửa. |
| Một hôm Sinh thủng thỉnh đi chơi ngoài phố , gặp đám người cưỡi ngựa đi xem hoa về , tiền hô hậu ủng rất oai vệ , trên đường thì trâm thoa rơi rắc , hồng tía tơi bời , sau cùng thấy Thúy Tiêu ngồi trên một chiếc kiệu căng riềm lụa hoa , đi qua dưới rặng liễu. |
* Từ tham khảo:
- riến
- riêng
- riêng biệt
- riêng lẻ
- riêng rẽ
- riêng tây