| rêu xanh | dt. Rêu đóng trên chỗ ẩm-ướt màu xanh: Đáy lu để lâu đóng rêu xanh. |
| Nhà ông Ba ở ngay chân đồi , trông xuống chợ , một cái nhà gạch cũ , tường phủ rêu xanh. |
| Giữa có một lối đi , xếp từng bực đá , những hòn đá mầu xám tím , chơn chu và từng chỗ có rêu xanh bám phủ đầy. |
| Ông cụ Sáu tỳ tay vào thành giếng nhờn mịn rêu xanh , chỉ ngón tay xuống lòng giếng sâu thẳm gần hai con sào mà nói : "Chùa nhà ta có cái giếng này quý lắm. |
| Con đường núi lót bằng đá tảng màu gan gà viền rêu xanh. |
Với lớp rêu xanh điểm những lá tre vàng úa và những cỏ gấu phất phơ , cái sân đất rộng bằng đường bừa , lỗ chỗ vết chân chó xen vết chân người , vừa làm đường đi , vừa làm khu vực hoãn xung , phòng bị những lúc mưa rào , đất ở chân thành khỏi lở vào thềm và cửa. |
Cái hang bỏ hoang của tôi , cỏ và rêu xanh đã kín lối vào. |
* Từ tham khảo:
- ngồi như bụt ốc
- ngồi như khúc gỗ
- ngồi như phỗng
- ngồi như tượng
- ngồi phệt
- ngồi rồi